Mazda 6 2022: báo giá lăn bánh và khuyến mãi tháng 09-2022
Phân khúc sedan hạng D tại Việt Nam từ lâu đã là “sân chơi riêng” của Toyota Camry với doanh số vượt trội so với phần còn lại. Tuy nhiên, những mẫu xe có hướng tiếp cận trẻ trung và hiện đại như Mazda 6 vẫn duy trì được sức hút và có cho mình một tệp khách hàng riêng.
Tháng 6/2020, Mazda Việt Nam đã giới thiệu thế hệ nâng cấp giữa đời của mẫu sedan cỡ lớn với những nâng cấp về thiết kế cũng như trang bị tiện nghi.
Mazda 6 được nhiều chuyên gia và khách hàng đánh giá là sở hữu trang bị tiện nghi phong phú, giá bán hợp lý và dễ tiếp cận hơn so với đối thủ trực tiếp Toyota Camry. Về chương trình khuyến mãi, tùy từng đại lý sẽ áp dụng chính sách quà tặng phụ kiện và các ưu đãi quy đổi khác cho khách hàng.
Mazda 6 2022 hiện giá bao nhiêu và khuyến mãi như thế nào?
Mazda 6 2022 có giá từ 889,000,000 đồng, dưới đây là giá và chương trình ưu đãi tháng 09-2022.
Phiên bản Giá bán lẻ Khuyến mãi tháng 09-2022
Mazda 6 2.0L Luxury 889,000,000 Không có
Mazda 6 2.0L Premium 949,000,000 Không có
Mazda 6 2.0L Premium GTCCC 999,000,000 Không có
Mazda 6 2.5L Signature Premium GTCCC 1,109,000,000 Không có
Giá lăn bánh và trả góp xe Mazda 6 2022?
Nhằm giúp anh/chị nắm được chi phí lăn bánh của Mazda 6 2022, danhgiaXe.com đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới của từng phiên bản ứng với hai trường hợp trả góp và trả thẳng.
1. Mazda 6 2.0L Luxury:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 889,000,000 889,000,000 889,000,000
2. Các khoản thuế & phí 111,280,700 129,060,700 92,280,700
Thuế trước bạ 88,900,000 106,680,000 88,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,000,280,700 1,018,060,700 981,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Mazda 6 2.0L Luxury
Giá bán 889,000,000
Mức vay (85%) 755,650,000
Phần còn lại (15%) 133,350,000
Chi phí ra biển 111,280,700
Trả trước tổng cộng 244,630,700
2. Mazda 6 2.0L Premium:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 949,000,000 949,000,000 949,000,000
2. Các khoản thuế & phí 117,280,700 136,260,700 98,280,700
Thuế trước bạ 94,900,000 113,880,000 94,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,066,280,700 1,085,260,700 1,047,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Mazda 6 2.0L Premium
Giá bán 949,000,000
Mức vay (85%) 806,650,000
Phần còn lại (15%) 142,350,000
Chi phí ra biển 117,280,700
Trả trước tổng cộng 259,630,700
3. Mazda 6 2.0L Premium GTCCC:
Giá lăn bánh 2022 ước tính:
Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 999,000,000 999,000,000 999,000,000
2. Các khoản thuế & phí 122,280,700 142,260,700 103,280,700
Thuế trước bạ 99,900,000 119,880,000 99,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,121,280,700 1,141,260,700 1,102,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Mazda 6 2.0L Premium GTCCC
Giá bán 999,000,000
Mức vay (85%) 849,150,000
Phần còn lại (15%) 149,850,000
Chi phí ra biển 122,280,700
Trả trước tổng cộng 272,130,700
4. Mazda 6 2.5L Signature Premium GTCCC:
Giá lăn bánh ước tính:
Hồ Chí Minh Hà Nội Khu vực khác
1. Giá niêm yết 1,109,000,000 1,109,000,000 1,109,000,000
2. Các khoản thuế & phí 133,280,700 155,460,700 114,280,700
Thuế trước bạ 110,900,000 133,080,000 110,900,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700 480,700 480,700
Phí đăng kí ra biển 20,000,000 20,000,000 1,000,000
Tổng chi phí (1+2) 1,242,280,700 1,264,460,700 1,223,280,700
Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):
Dòng xe Mazda 6 2.5L Signature Premium GTCCC
Giá bán 1,109,000,000
Mức vay (85%) 942,650,000
Phần còn lại (15%) 166,350,000
Chi phí ra biển 133,280,700
Trả trước tổng cộng 299,630,700